Nghĩa tiếng Việt
- Hâm lại, đun nóng lại.động từ
- Nung lại.động từ
Tiếng Nhật
- 蒸し返すむしかえすhấp lại, hâm lại
Ví dụ
-
Please reheat the rice before dinner.
-
They reheat the metal before shaping it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép