Nghĩa tiếng Việt
- Kể lại, thuật lại.động từ
- Liên hệ, liên kết.động từ
- Có quan hệ, có liên quan.động từ
- Có bà con thân thuộc với, có quan hệ họ hàng với.động từ
Tiếng Nhật
- 物語るものがたるkể lại, thuật lại
Ví dụ
-
Can you relate a story about your childhood?
-
I can relate to your feelings of sadness.
-
These two ideas relate to the same problem.
-
They relate through a distant family line.
-
to relate a story
kể lại một câu chuyện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép