TanroDictionary Sổ từ

relation

/rɪˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại.danh từ
  2. Sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ.danh từ
  3. Sự giao thiệp.danh từ
  4. Người bà con, họ hàng, thân thuộc.danh từ
  5. Sự đưa đơn lên chưởng lý.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave a relation of the event.

  2. What is the relation between these two events?

  3. Their relation grew stronger after many talks.

  4. He is a close relation from my village.

  5. The case needed a relation to the office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép