Nghĩa tiếng Việt
- Sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại.danh từ
- Sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ.danh từ
- Sự giao thiệp.danh từ
- Người bà con, họ hàng, thân thuộc.danh từ
- Sự đưa đơn lên chưởng lý.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave a relation of the event.
-
What is the relation between these two events?
-
Their relation grew stronger after many talks.
-
He is a close relation from my village.
-
The case needed a relation to the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép