TanroDictionary Sổ từ

relentless

/rɪˈlentləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tàn nhẫn, không thương xót.tính từ
  2. Không hề yếu đi, không nao núng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her relentless practice improved her writing.

  2. The team showed relentless effort to win the game.

  3. to be relentless in doing something

    làm việc gì hăng say không hề nao núng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép