Nghĩa tiếng Việt
- Tàn nhẫn, không thương xót.tính từ
- Không hề yếu đi, không nao núng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her relentless practice improved her writing.
-
The team showed relentless effort to win the game.
-
to be relentless in doing something
làm việc gì hăng say không hề nao núng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép