TanroDictionary Sổ từ

religion

/rɪˈlɪdʒən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành.danh từ
  2. Sự sùng bái; việc có nghĩa vụ phải làm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. What religion do you practice in your country?

  2. He made a religion of his daily exercise routine.

  3. the Christian religion

    đạo Cơ đốc

  4. freedom of religion

    tự do tín ngưỡng

  5. to enter into religion

    đi tu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép