Nghĩa tiếng Việt
- Tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành.danh từ
- Sự sùng bái; việc có nghĩa vụ phải làm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
What religion do you practice in your country?
-
He made a religion of his daily exercise routine.
-
the Christian religion
đạo Cơ đốc
-
freedom of religion
tự do tín ngưỡng
-
to enter into religion
đi tu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép