Nghĩa tiếng Việt
- Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They love to reminisce about their old school days.
-
We spent a happy evening reminiscing about the past
Tụi tôi ngồi ôn lại chuyện cũ cả buổi chiều.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép