Nghĩa tiếng Việt
- Xa, xa xôi, xa xăm.tính từ
- Xa cách, cách biệt (thái độ... ).tính từ
- Hẻo lánh.tính từ
- Tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They live in a remote village far away.
-
She seemed remote during the meeting.
-
The remote island is beautiful but very quiet.
-
to have not a remote conception of...
-
to be remote from the road
ở cách xa đường cái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép