Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ hẹn, điểm hẹn, nơi hẹn gặp.danh từ
- Nơi quy định gặp nhau theo kế hoạch.danh từ
- Cuộc gặp gỡ hẹn hò.danh từ
- Gặp nhau ở nơi hẹn.động từ
Tiếng Nhật
- 出会いであいcuộc gặp gỡ
- 落ち合うおちあうgặp nhau (theo hẹn)
- 待ち合わせるまちあわせるhẹn gặp
- 待合まちあいcuộc hẹn hò, gặp gỡ
Ví dụ
-
We met at the usual rendezvous.
-
The map marked a safe rendezvous.
-
Their rendezvous ended at sunset.
-
They rendezvous by the river after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép