Nghĩa tiếng Việt
- Trả lại, đáp lại, hoàn lại.động từ
- Báo đáp, đền đáp, đền ơn, báo ứng, quả báo.động từ
Tiếng Nhật
- 報いるむくいるbáo đáp, đền đáp
- 報じるほうじるđưa tin, thông báo
- 払い戻すはらいもどすhoàn tiền, trả lại tiền
- 報ずるほうずるbáo tin, thông báo
Ví dụ
-
He had to repay his debt before moving away.
-
She wanted to repay him for all his kindness.
-
to repay a blow
đánh trả lại
-
to repay a visit
đi thăm đáp lại
-
to repay money
hoàn lại tiền
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép