TanroDictionary Sổ từ

repay

/rɪˈpeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả lại, đáp lại, hoàn lại.động từ
  2. Báo đáp, đền đáp, đền ơn, báo ứng, quả báo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had to repay his debt before moving away.

  2. She wanted to repay him for all his kindness.

  3. to repay a blow

    đánh trả lại

  4. to repay a visit

    đi thăm đáp lại

  5. to repay money

    hoàn lại tiền

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép