Nghĩa tiếng Việt
- Câu trả lời, lời đáp.danh từ
- Trả lời, đáp lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I received your reply in the mail today.
-
Please reply to my email as soon as possible.
-
in reply to your letter
để trả lời thư của ông
-
to say in reply
đáp lại
-
to reply for somebody
trả lời thay cho ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép