Nghĩa tiếng Việt
- Sự nghỉ ngơi, sự nghỉ.danh từ
- Sự yên tĩnh.danh từ
- Giấc ngủ.danh từ
- Sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật).danh từ
- Dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc.danh từ
- Đặt để.động từ
- Cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh.động từ
- Nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He enjoyed a long period of repose after work.
-
The lake was in a state of perfect repose.
-
She fell into a deep repose.
-
The painting lacks the sense of repose I expected.
-
He answered with calm repose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép