TanroDictionary Sổ từ

repose

/rɪˈpəʊz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghỉ ngơi, sự nghỉ.danh từ
  2. Sự yên tĩnh.danh từ
  3. Giấc ngủ.danh từ
  4. Sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật).danh từ
  5. Dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc.danh từ
  6. Đặt để.động từ
  7. Cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh.động từ
  8. Nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He enjoyed a long period of repose after work.

  2. The lake was in a state of perfect repose.

  3. She fell into a deep repose.

  4. The painting lacks the sense of repose I expected.

  5. He answered with calm repose.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép