Nghĩa tiếng Việt
- Sự trách mắng, sự quở trách; lời trách mắng, lời quở trách.danh từ
- Điều sỉ nhục, điều nhục nhâ, điều đáng xấu hổ.danh từ
- Trách mắng, quở trách.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His late arrival caused a lot of reproach.
-
to be a reproach to...
-
She reproached him for wasting the afternoon.
-
to bring reproach upon (on)
làm nhục, làm xấu hổ cho
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép