Nghĩa tiếng Việt
- Lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị.danh từ
- Nhu cầu, sự hỏi mua.danh từ
- Thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I am doing this at your request.
-
This old car is in great request.
-
Please request something of the manager.
-
to do something at (by) someone's request
làm việc gì theo lời thỉnh cầu của ai
-
to be in great request; to come into request
được hỏi mua rất nhiều
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép