TanroDictionary Sổ từ

resent

/rɪˈzent/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phẫn uất, oán giận.động từ
  2. Phật ý, không bằng lòng, bực bội.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She resent the unfair comment about her work.

  2. They often resent his constant and rude criticism.

  3. to resent criticism

    không bằng lòng phê bình

  4. to resent a bit of fun

    phật ý vì một câu nói đùa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép