Nghĩa tiếng Việt
- Đặt lại, lắp lại (một bộ phận của máy... ).động từ
- Bó lại (xương gãy).động từ
- Mài lại (một dụng cụ); căng lại (lò xo... ).động từ
- Oa trữ (đồ ăn trộm... ).động từ
Tiếng Nhật
- 組み替えるくみかえるsắp xếp lại, tổ hợp lại (gen)
Ví dụ
-
Reset the clock after changing the battery.
-
The doctor will reset a broken bone.
-
She had to reset the knife on the stone.
-
The thief tried to reset the stolen goods.
-
to reset a broken
bó lại cái xương gãy
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép