Nghĩa tiếng Việt
- Sự chống cự, sự kháng cự, sự đề kháng.danh từ
- Điện trở.danh từ
- Tính chống, sức bền, độ chịu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The people started a war of resistance against them.
-
This circuit has very low electrical resistance.
-
We must consider the frictional resistance of the tires.
-
a war of resistance
cuộc kháng chiến
-
resistance box
hộp điện trở
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép