TanroDictionary Sổ từ

resistance

/rɪˈzɪstəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chống cự, sự kháng cự, sự đề kháng.danh từ
  2. Điện trở.danh từ
  3. Tính chống, sức bền, độ chịu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The people started a war of resistance against them.

  2. This circuit has very low electrical resistance.

  3. We must consider the frictional resistance of the tires.

  4. a war of resistance

    cuộc kháng chiến

  5. resistance box

    hộp điện trở

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép