TanroDictionary Sổ từ

respond

/rɪˈspɒnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phản ứng lại.động từ
  2. Đáp lại, hưởng ứng (lời kêu gọi, sự đối xử tốt... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. How did you respond to her sudden question?

  2. They will respond to the call for help.

  3. to respond with a blow

    đập lại bằng một đòn

  4. to respond to the appeal

    hưởng ứng lời kêu gọi

  5. to respond to someone's kindness

    đáp lại lòng tốt của ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép