TanroDictionary Sổ từ

restful

/ˈrestfl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yên tĩnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I hope you have a very restful weekend.

  2. a restful life

    một cuộc sống yên tĩnh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép