Nghĩa tiếng Việt
- Yên tĩnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I hope you have a very restful weekend.
-
a restful life
một cuộc sống yên tĩnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép