Nghĩa tiếng Việt
- Không nghỉ, không ngừng.tính từ
- Không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động.tính từ
- Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy.tính từ
Tiếng Nhật
- せっかちnóng vội, hấp tấp
- 忙しいいそがしいbận rộn
- 騒々しいそうぞうしいồn ào, huyên náo
- 不穏ふおんbất ổn, đáng lo ngại, náo động
Ví dụ
-
I felt restless and walked around the room.
-
The puppy was restless all night.
-
He had a restless night because of the noise.
-
a restless night
một đêm thao thức
-
he looked restless all the time
anh ta trông có vẻ bồn chồn sốt ruột
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép