TanroDictionary Sổ từ

restless

/ˈrestləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nghỉ, không ngừng.tính từ
  2. Không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động.tính từ
  3. Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I felt restless and walked around the room.

  2. The puppy was restless all night.

  3. He had a restless night because of the noise.

  4. a restless night

    một đêm thao thức

  5. he looked restless all the time

    anh ta trông có vẻ bồn chồn sốt ruột

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép