TanroDictionary Sổ từ

restoration

/ˌrestəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất).danh từ
  2. Sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ.danh từ
  3. Sự phục hồi (chức vị... ).danh từ
  4. Sự khôi phục, sự hồi phục; sự lập lại.danh từ
  5. Thời kỳ khôi phục chế độ quân chủ (ở Anh, 1660).danh từ
  6. Hình tạo lại (của một con vật đã tuyệt giống, của một công trình xây dựng đã đổ nát).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Restoration of the painting took many months.

  2. The house needs restoration after the storm.

  3. Her restoration to office was welcomed.

  4. We hope for the restoration of his health.

  5. The book described the restoration in history.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép