TanroDictionary Sổ từ

retract

/rɪˈtrækt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rụt vào, thụt vào, co vào.động từ
  2. Rút lại (lời hứa); rút lui (ý kiến); huỷ bỏ (lời tuyên bố); chối, không nhận, nuốt (lời).động từ
  3. Rụt vào, thụt vào, co vào (cổ... ).động từ
  4. Rút lui ý kiến; nuốt lời; (pháp lý) phản cung.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cat can retract its claws.

  2. You should retract your statement about the missing money.

  3. The snake can retract its neck quickly.

  4. He had to retract his wrong statement.

  5. to retract one's opinion

    rút lui ý kiến

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép