Nghĩa tiếng Việt
- Sự trừng phạt, sự báo thù.danh từ
- Sự khen thưởng, sự đền đáp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Many saw the fall as retribution.
-
She felt the award was fair retribution.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép