Nghĩa tiếng Việt
- Sự để lộ, sự tiết lộ, sự phát giác, sự khám phá (vật bị giấu, điều bí mật... ).danh từ
- Sự soi rạng, thiên khải.danh từ
- (the revelation) sách khải huyền (cuốn cuối cùng của bộ kinh Tân ước).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The letter was a shocking revelation.
-
The story spoke of divine revelation.
-
He studied the book of revelation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép