TanroDictionary Sổ từ

reverse

/rɪˈvɜːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại.tính từ
  2. Điều trái ngược.danh từ
  3. Bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương... ).danh từ
  4. Sự chạy lùi (ô tô).danh từ
  5. Sự thất bại; vận rủi, vận bĩ.danh từ
  6. Miếng đánh trái.danh từ
  7. Sự đổi chiều.danh từ
  8. Đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The car moved in the reverse direction slowly.

  2. It is quite the reverse of what we expected.

  3. The reverse of the coin was scratched.

  4. He parked his car on the reverse side.

  5. The company suffered a major financial reverse today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép