Nghĩa tiếng Việt
- Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại.tính từ
- Điều trái ngược.danh từ
- Bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương... ).danh từ
- Sự chạy lùi (ô tô).danh từ
- Sự thất bại; vận rủi, vận bĩ.danh từ
- Miếng đánh trái.danh từ
- Sự đổi chiều.danh từ
- Đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The car moved in the reverse direction slowly.
-
It is quite the reverse of what we expected.
-
The reverse of the coin was scratched.
-
He parked his car on the reverse side.
-
The company suffered a major financial reverse today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép