Nghĩa tiếng Việt
- Sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp... ); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật).danh từ
- Sự làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo; sự gây lại niềm tin.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The town saw a revival of local crafts.
-
The meeting led to a revival of hope.
-
the revival of trade
sự phục hồi thương nghiệp
-
the revival of an old customs
sự phục hồi một tục lệ cũ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép