TanroDictionary Sổ từ

revival

/rɪˈvaɪvl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp... ); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật).danh từ
  2. Sự làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo; sự gây lại niềm tin.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The town saw a revival of local crafts.

  2. The meeting led to a revival of hope.

  3. the revival of trade

    sự phục hồi thương nghiệp

  4. the revival of an old customs

    sự phục hồi một tục lệ cũ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép