Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn.danh từ
- Sự ghê tởm.danh từ
- Nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn.động từ
- Ghê tởm.động từ
- Làm ghê tởm, làm chán ghét.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
to rise in revolt against...
-
Her face showed sudden revolt.
-
The workers revolted against the rules.
-
The smell revolted me at once.
-
That taste revolted the whole class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép