Nghĩa tiếng Việt
- Vòng, tua.danh từ
- ; (thiên văn học) sự xoay vòng.danh từ
- Cuộc cách mạng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The moon makes one revolution each month.
-
The wheel made a full revolution.
-
They fought for a peaceful revolution in the city.
-
the socialist revolution
cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
-
the national democratic revolution
cuộc cách mạng dân tộc dân chủ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép