TanroDictionary Sổ từ

revolution

/ˌrevəˈluːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng, tua.danh từ
  2. ; (thiên văn học) sự xoay vòng.danh từ
  3. Cuộc cách mạng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The moon makes one revolution each month.

  2. The wheel made a full revolution.

  3. They fought for a peaceful revolution in the city.

  4. the socialist revolution

    cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa

  5. the national democratic revolution

    cuộc cách mạng dân tộc dân chủ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép