TanroDictionary Sổ từ

reward

/rɪˈwɔːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán.danh từ
  2. Tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm... ).danh từ
  3. Sự hoàn lại tài sản mất.danh từ
  4. Thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hard work brought her a fair reward.

  2. A reward waited for the missing dog.

  3. The reward came after weeks of waiting.

  4. We should reward good effort every time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép