Nghĩa tiếng Việt
- Sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán.danh từ
- Tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm... ).danh từ
- Sự hoàn lại tài sản mất.danh từ
- Thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hard work brought her a fair reward.
-
A reward waited for the missing dog.
-
The reward came after weeks of waiting.
-
We should reward good effort every time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép