TanroDictionary Sổ từ

rhythmic

/ˈrɪðmɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhịp điệu.tính từ
  2. Nhịp nhàng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her rhythmic tapping filled the room.

  2. The dancers moved in a rhythmic pattern.

  3. rhythmic dance

    điệu múa nhịp nhàng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép