TanroDictionary Sổ từ

rift

/rɪft/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt (ở đất, đá, đồ vật... ).danh từ
  2. Thớ chẻ.danh từ
  3. Chỗ hé sáng (trong đám sương mù... ).danh từ
  4. Làm nứt ra; xẻ ra, chẻ ra, bỏ ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the rift on the desk.

  2. The rift appeared in the report.

  3. He learned to rift the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép