Nghĩa tiếng Việt
- Đường nứt rạn, kẽ hở, kẽ nứt (ở đất, đá, đồ vật... ).danh từ
- Thớ chẻ.danh từ
- Chỗ hé sáng (trong đám sương mù... ).danh từ
- Làm nứt ra; xẻ ra, chẻ ra, bỏ ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the rift on the desk.
-
The rift appeared in the report.
-
He learned to rift the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép