TanroDictionary Sổ từ

rigor

/ˈrɪɡə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự run rét, sự rùng mình.danh từ
  2. , (như) rigour.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A sudden rigor made him shake in bed.

  2. The teacher wanted more rigor in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép