Nghĩa tiếng Việt
- Sự gợn sóng lăn tăn (làn tóc, dải ruy băng... ).danh từ
- Tiếng rì rầm; tiếng róc rách.danh từ
- Gợn sóng lăn tăn (làn tóc, mặt nước).động từ
- Rì rầm; róc rách.động từ
- Làm cho gợn sóng lăn tăn.động từ
- Làm cho rì rào khẽ lay động.động từ
- Máy chải (sợi lanh để gỡ hết hột).danh từ
- Chải (lanh) bằng máy chải.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A ripple moved across the quiet pond.
-
A ripple of conversation filled the quiet room.
-
Wind made the lake ripple softly.
-
The brook began to ripple over the stones.
-
A breeze rippled the curtain near the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép