Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng gầm, tiếng rống.danh từ
- Tiếng ầm ầm.danh từ
- Tiếng la hét, tiếng om sòm, tiếng cười phá lên.danh từ
- Gầm, rống lên (sư tử, hổ... ).động từ
- Nổ đùng đùng, nổ ầm ầm, vang lên ầm ầm.động từ
- La thét om sòm.động từ
- Thở khò khè (ngựa ốm).động từ
- Hét, la hét, gầm lên.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I could hear the roar of a lion.
-
The roar of the waves was very loud.
-
Their laughter set the whole table in a roar.
-
The hungry tiger began to roar like a bull.
-
We could hear the cannons roar in the distance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép