Nghĩa tiếng Việt
- Thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt.danh từ
- Lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc.danh từ
- Sự nung.danh từ
- Quay, nướng.tính từ
- Quay, nướng (thịt).động từ
- Rang (cà phê).động từ
- Sưởi ấm; hơ lửa, bắt (ai) đứng vào lửa (để tra tấn).động từ
- Nung.động từ
Tiếng Nhật
- ローストmón quay, nướng
- 焼くやくđốt
- 焼き上げるやきあげるnướng chín, nung
- 炒るいるrang, sao, nướng
Ví dụ
-
We shared a roast for dinner.
-
Her mistake brought a roast from the team.
-
The roast changed color in the fire.
-
We enjoyed some roast pig for dinner.
-
They roast chicken every Sunday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép