Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ cướp; kẻ trộm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The robber ran away with the bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɒbə(r)/
The robber ran away with the bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép