Nghĩa tiếng Việt
- Khoẻ mạnh, tráng kiện, cường tráng.tính từ
- Làm mạnh khoẻ; đòi hỏi sức mạnh.tính từ
- Ngay thẳng, thiết thực (trí óc... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The puppy grew into a robust dog.
-
He enjoys robust exercise every morning at the gym.
-
His robust thinking solved the daily problem.
-
robust exercise
sự tập luyện làm mạnh khoẻ; sự luyện tập đòi hỏi sức mạnh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép