Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rock.động từ
Tiếng Nhật
- 揺ら揺らゆらゆらđung đưa, chập chờn, lung lay
Ví dụ
-
The child was rocking gently in the chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép