Nghĩa tiếng Việt
- Sự lăn, sự cán.danh từ
- Sự tròng trành, sự lắc lư nghiêng ngả.danh từ
- Tiếng vang rền (sấm, trống... ).danh từ
- hiện tại phân từ của rollđộng từ
- Lăn.tính từ
- Dâng lên cuồn cuộn.tính từ
- Trôi qua.tính từ
- phân từ hiện tại của rollđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rolling of the drum echoed outside.
-
The rolling of the boat made her nervous.
-
We heard the rolling of thunder overhead.
-
The ball is rolling down the hill.
-
The rolling result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép