Nghĩa tiếng Việt
- Oang oang (giọng nói).tính từ
- Kêu rỗng (văn).tính từ
- Phốp pháp, mập mạp, tròn trĩnh (người).tính từ
- Tròn.tính từ
Tiếng Nhật
- 丸々まるまるtròn trịa, mũm mĩm
Ví dụ
-
He spoke in a rotund voice.
-
The essay sounded rotund and empty.
-
The rotund cat slept on the sofa.
-
She drew a rotund circle on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép