TanroDictionary Sổ từ

rotund

/rəʊˈtʌnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Oang oang (giọng nói).tính từ
  2. Kêu rỗng (văn).tính từ
  3. Phốp pháp, mập mạp, tròn trĩnh (người).tính từ
  4. Tròn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He spoke in a rotund voice.

  2. The essay sounded rotund and empty.

  3. The rotund cat slept on the sofa.

  4. She drew a rotund circle on paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép