Nghĩa tiếng Việt
- Phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm).danh từ
- Bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc).danh từ
- Nhà cách mạng.danh từ
- Đánh phấn hồng, tô son (môi).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She bought rouge for her cheeks.
-
The worker used rouge to polish silver.
-
The novel followed a young rouge.
-
She used a brush to rouge her cheeks.
-
to rouge one's cheeks
đánh má hồng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép