TanroDictionary Sổ từ

roughen

/ˈrʌfn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho ráp, làm cho xù xì.động từ
  2. Trở nên ráp, trở nên xù xì.động từ
  3. Động, nổi sóng (biển).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The wind roughened the old road.

  2. His hands roughened after weeks of work.

  3. The sea roughened before the storm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép