Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho ráp, làm cho xù xì.động từ
- Trở nên ráp, trở nên xù xì.động từ
- Động, nổi sóng (biển).động từ
Tiếng Nhật
- 荒らげるあららげるlàm thô bạo (thái độ), lớn tiếng
Ví dụ
-
The wind roughened the old road.
-
His hands roughened after weeks of work.
-
The sea roughened before the storm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép