Nghĩa tiếng Việt
- Cao su ((cũng) india-rubber).danh từ
- Cái tẩy.danh từ
- Ủng cao su.danh từ
- Người xoa bóp.danh từ
- Khăn lau; giẻ lau; cái để chà xát.danh từ
- Bằng cao su.danh từ
- Tráng cao su, bọc bằng cao su.động từ
- , (từ lóng) nghển cổ cò mà nhìn (vì tò mò)động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She bought a new hard rubber ball.
-
I used a rubber to fix the mistake.
-
He wore rubber boots in the rain.
-
The rubber helped ease her sore back.
-
She wiped the table with a rubber cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép