TanroDictionary Sổ từ

rubber

/ˈrʌbə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao su ((cũng) india-rubber).danh từ
  2. Cái tẩy.danh từ
  3. Ủng cao su.danh từ
  4. Người xoa bóp.danh từ
  5. Khăn lau; giẻ lau; cái để chà xát.danh từ
  6. Bằng cao su.danh từ
  7. Tráng cao su, bọc bằng cao su.động từ
  8. , (từ lóng) nghển cổ cò mà nhìn (vì tò mò)động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought a new hard rubber ball.

  2. I used a rubber to fix the mistake.

  3. He wore rubber boots in the rain.

  4. The rubber helped ease her sore back.

  5. She wiped the table with a rubber cloth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép