Nghĩa tiếng Việt
- (như) rumour.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A rumor spread quickly through the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈruːmə(r)/
A rumor spread quickly through the school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép