Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng đồn, tin đồn.danh từ
- Đồn, đồn đại.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rumour spread quickly through class.
-
People rumour many things about the old house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép