TanroDictionary Sổ từ

rumour

/ˈruːmə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng đồn, tin đồn.danh từ
  2. Đồn, đồn đại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rumour spread quickly through class.

  2. People rumour many things about the old house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép