TanroDictionary Sổ từ

running

/ˈrʌnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc chạy đua.danh từ
  2. Sự chạy, sự vận hành (máy... ).danh từ
  3. Sự chảy (chất lỏng, mủ... ).danh từ
  4. Sự buôn lậu.danh từ
  5. Sự phá vòng vây.danh từ
  6. Sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy... ).danh từ
  7. Chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy.tính từ
  8. Chảy, đang chảy.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They decided to take up the running for health.

  2. Running the machine all day made it hot.

  3. The running from the pipe stopped after repair.

  4. The running of goods across the border was illegal.

  5. The running broke the crowd's circle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép