Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc chạy đua.danh từ
- Sự chạy, sự vận hành (máy... ).danh từ
- Sự chảy (chất lỏng, mủ... ).danh từ
- Sự buôn lậu.danh từ
- Sự phá vòng vây.danh từ
- Sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy... ).danh từ
- Chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy.tính từ
- Chảy, đang chảy.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They decided to take up the running for health.
-
Running the machine all day made it hot.
-
The running from the pipe stopped after repair.
-
The running of goods across the border was illegal.
-
The running broke the crowd's circle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép