TanroDictionary Sổ từ

sò

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi chung các loài trai biển nhỏ và tròn, vỏ dày có khía xù xì, thịt ăn được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nghêu, sò, ốc, hến

  2. Sò huyết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép