TanroDictionary Sổ từ

sọ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp xương đựng bộ não.danh từ

Ví dụ

  1. Hộp sọ.

  2. Bị đánh vỡ sọ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép