Nghĩa tiếng Việt
- Hộp xương đựng bộ não.danh từ
Ví dụ
-
Hộp sọ.
-
Bị đánh vỡ sọ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hộp sọ.
Bị đánh vỡ sọ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép