Nghĩa tiếng Việt
- Vải làm bao tải.danh từ
- Sự sa thải, đuổi việc.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sack.động từ
Tiếng Nhật
- 免職めんしょくsự cách chức, sa thải
Ví dụ
-
The bag was made from rough sacking.
-
His sacking came after many missed deadlines.
-
She is sacking old clothes into the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép