Nghĩa tiếng Việt
- (Thuộc) Lễ phước; (thuộc) bí tích.tính từ
- Rất coi trọng lễ phước.tính từ
- Á bí tích.danh từ
Ví dụ
-
The sacramental ceremony was very formal.
-
She treated the object as sacramental.
-
The text mentioned a sacramental in the ritual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép