Nghĩa tiếng Việt
- Thánh; thần thánh, của thần.tính từ
- Thiêng liêng, bất khả xâm phạm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sacred book is kept in a temple.
-
It is my sacred duty to protect them.
-
sacred book
sách thánh
-
sacred poetry
thánh thi
-
sacred horse
ngựa thần
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép